Nhật Bản – đất nước mặt trời mọc với nền văn hóa đặc sắc, cảnh quan tuyệt đẹp và những công trình hiện đại luôn là điểm đến mơ ước của nhiều người Việt Nam. Tuy nhiên, để đặt chân đến xứ sở hoa anh đào, việc xin visa là bước quan trọng không thể bỏ qua. Hiểu rõ quy trình, chuẩn bị hồ sơ đầy đủ và nắm bắt những bí quyết cần thiết sẽ giúp bạn tăng tỷ lệ đậu visa một cách đáng kể. Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn chi tiết các bước xin visa Nhật Bản cho người Việt Nam để tỷ lệ đậu cao nhất.
Xin các loại visa Nhật Bản
Hồ sơ cần chuẩn bị để xin visa Nhật Bản
Tùy vào từng mục đích chuyến đi mà bạn sẽ có sự chuẩn bị hồ sơ, thủ tục khác nhau.
Tài liệu hồ sơ khi xin visa du lịch Nhật Bản
Visa du lịch Nhật Bản thời hạn 3 tháng, nhập cảnh 1 lần, lưu trú tối đa 15 ngày.
| PHẦN – THỦ TỤC LÀM VISA | ||||||
| STT | Nội dung | Hình thức | Số
Lượng |
Nộp | Không
Nộp |
Bổ sung sau |
| A. THÔNG TIN CƠ BẢN | ||||||
|
|
02 hình 4.5×4.5 nền trắng | Gốc | ||||
|
|
Hộ chiếu | Gốc | ||||
|
|
Chứng minh nhân dân | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Hộ khẩu | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Đăng ký kết hôn, ly hôn; xác nhận độc thân… | (Photo công chứng) | ||||
| B. CHỨNG MINH CÔNG VIỆC | ||||||
| Nếu là nhân viên cho Cty hay doanh nghiệp | ||||||
|
|
Hợp đồng lao động/quyết định bổ nhiệm | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Đơn xin nghỉ phép | (Bản gốc) | ||||
|
|
Bảng lương tiền mặt hay sao kê qua ngân hàng 3 tháng gần nhất | (Bản gốc) | ||||
|
|
Bảo hiểm Xã Hội + pass VSSID | Photo | ||||
| Nếu chủ doanh nghiệp | ||||||
|
|
Giấy phép kinh doanh | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Thuế môn bài của năm 2023 (nếu thuế điện tử thì đóng dấu treo, giáp lai và ký tên của chủ đơn vị) | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Báo cáo thuế 3 tháng gần nhất (nếu thuế điện tử thì đóng dấu treo, giáp lai và ký tên của chủ đơn vị) | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Sao kê tài khoản ngân hàng của công ty | (Bản gốc) | ||||
| Nếu hộ kinh doanh | ||||||
|
|
Giấy phép kinh doanh | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Giấy chứng nhận đăng kí mã số thuế | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Biên lai nộp thuế 3 tháng gần nhất | (Photo công chứng) | ||||
|
Nếu đã nghỉ hưu |
||||||
|
|
Thẻ hưu trí | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Sổ hưu | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Bảo hiểm xã hội / VSSID | Gốc | ||||
| Nếu dưới 18 tuổi | ||||||
|
|
Giấy đồng ý của cha mẹ được xác nhận bởi chính quyền địa phương kèm photo CMND cha mẹ và giấy chứng minh quan hệ gia đình | (Bản gốc) | ||||
|
|
Giấy tờ chứng minh tài chính của cha mẹ | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Giấy tờ chứng minh công việc của cha mẹ | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Thẻ học sinh | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Giấy xác nhận đang học tại trường | (Bản gốc) | ||||
|
|
Đơn xin nghỉ phép | (Bản gốc) | ||||
|
|
Kết quả học tập, bảng điểm và bằng cấp mới nhất (nếu có) | (Photo công chứng) | ||||
| Nếu là sinh viên | ||||||
|
|
Thẻ sinh viên | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Giấy xác nhận đang học tại trường | (Bản gốc) | ||||
|
|
Đơn xin nghỉ phép | (Bản gốc) | ||||
|
|
Kết quả học tập, bảng điểm và bằng cấp mới nhất (nếu có) | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Giấy tờ chứng minh tài chính của cha mẹ, bản sao kê ngân hàng hàng tháng, phiếu tiền gửi cố định hoặc bằng chứng khác | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Giấy tờ chứng minh công việc của cha mẹ | (Photo công chứng) | ||||
| C. CHỨNG MINH TÀI CHÍNH | ||||||
|
|
Sổ tiết kiệm tối thiểu 120 triệu | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Xác nhận số dư sổ tiết kiệm tối thiểu 120 triệu | (Bản gốc) | ||||
|
|
Giấy tờ nhà đất | (Photo công chứng) | ||||
|
|
Sao kê thẻ tín dụng (nếu có) … | (Bản gốc) | ||||
|
|
Bằng chứng về thu nhập thường xuyên từ tài sản (hợp đồng cho thuê nhà đất, cổ phần,..)(nếu có) | (Photo công chứng) | ||||
Tài liệu hồ sơ khi xin visa thăm thân Nhật Bản
Xin visa thăm thân theo diện vợ chồng, họ hàng có quan hệ huyết thống, hôn nhân trong vòng 3 đời cần chuẩn bị các giấy tờ sau:
| (1) | Hộ chiếu | Bản gốc |
| (2) | Tờ khai xin visa (dán sẵn ảnh thẻ 4.5cm×3.5cm)
|
1 bản gốc |
| (3) | Tài liệu chứng minh mối quan hệ họ hàng với người mời
a. Giấy khai sinh b. Giấy chứng nhận kết hôn v.v. |
Trình bản gốc – nộp 1 bản photocopy |
| (4) | Tài liệu chứng minh năng lực chi trả kinh phí chuyến đi
a. Giấy chứng nhận số dư tiền gửi ngân hàng b. Giấy chứng nhận thu nhập do cơ quan nhà nước cấp v.v. |
1 trong các giấy tờ này (bản gốc) |
| (5) | Giấy tờ xác nhận đặt chỗ máy bay hoặc hành trình
|
1 bản gốc |
【2 Tài liệu phía mời bên Nhật chuẩn bị
Người mời – Người bảo lãnh phải đang cư trú dài hạn thực tế ở Nhật Bản.
| (1) | Giấy lý do mời
|
1 bản
(Bản gốc hoặc Bản photocopy cũng được chấp nhận) |
| (2) | Trong trường hợp sau cần Bản sao sổ hộ khẩu
a. Trường hợp người mời là người Nhật b. Trường hợp vợ/ chồng của người mời là người Nhật
|
1 bản
(Bản gốc hoặc Bản photocopy cũng được chấp nhận) |
| (3) | Lịch trình
|
1 bản
(Bản gốc hoặc Bản photocopy cũng được chấp nhận) |
【3】 Tài liệu phía mời bên Nhật cần chuẩn bị thêm trong trường hợp chi trả kinh phí
| (1) | Giấy chứng nhận bảo lãnh
Chú ý nếu giấy chứng nhận bảo lãnh bị thiếu bất kỳ một mục nào đó sẽ không được chấp nhận.
|
1 bản
(Bản gốc hoặc Bản photocopy cũng được chấp nhận) |
| (2) | Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của phía bảo lãnh
a. Giấy chứng nhận nộp thuế do chủ tịch thành phố, quận huyện, phường xã cấp (Tài liệu ghi tổng thu nhập gần nhất) b. Giấy chứng nhận thu nhập do chủ tịch thành phố, quận huyện, phường xã cấp (Tài liệu ghi tổng thu nhập gần nhất) c. Giấy chứng nhận nộp thuế do sở thuế cấp (Mẫu số 2 Giấy Chứng nhận có ghi số tiền thu nhập chịu thuế – 様式その2 所得金額の証明) d. Bản sao giấy đăng ký nộp thuế (bản có đóng dấu thụ lý của sở thuế) ・ Trường hợp nộp thuế trực tuyến thì dùng bản “Thông báo thụ lý” và bản “Đăng ký nộp thuế” e. (Cũng có trường hợp Đại sứ quán yêu cầu) Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng Giấy chứng nhận nguồn thu nhập không được chấp nhận.
|
1 trong các giấy tờ
(Bản gốc hoặc Bản photocopy cũng được chấp nhận) |
| (3) | Phiếu công dân (Bản có ghi quan hệ của các thành viên trong gia đình)
Trường hợp người bảo lãnh là người không có quốc tịch Nhật, cần chuẩn bị loại phiếu không giản lược các hạng mục ghi chú ngoài hạng mục my number và code phiếu công dân. Ngoài ra cần trình nộp bản photocopy 2 mặt thẻ ngoại kiều còn hiệu lực.
|
1 bản
(Bản gốc hoặc Bản photocopy cũng được chấp nhận) |
Tài liệu hồ sơ khi xin visa công tác, giao lưu Nhật bản
Những đối tượng sang Nhật Bản với mục tiêu thương mại, đàm phán, học tập, giao lưu học hỏi có thể xin visa nhập cảnh 1, 3, 5 hay nhiều lần với thời gian lưu trú 15, 30, 90 ngày.
| (1) | Hộ chiếu | Bản gốc |
| (2) | Tờ khai xin visa (dán sẵn ảnh thẻ 4.5cm×3.5cm)
|
1 bản gốc |
| (3) | Giấy xác nhận đang công tác
|
1 bản gốc |
| (4) | Tài liệu chứng minh năng lực chi trả kinh phí chuyến đi
a. Quyết định cử đi công tác của cơ quan trực thuộc b. Giấy phái cử c. Văn bản tương đương
|
1 trong các giấy tờ này
(bản gốc) |
| (5) | Giấy tờ xác nhận đặt chỗ máy bay hoặc hành trình
|
1 bản gốc |
【2】 Tài liệu phía mời bên Nhật chuẩn bị
Người mời – Người bảo lãnh chỉ giới hạn là công ty – cơ quan – tổ chức chính phủ tại Nhật
| (1) | Giấy lý do mời
|
1 bản
(Bản gốc hoặc Bản photocopy cũng được chấp nhận) |
| (2) | Lịch trình dự định
|
1 bản
(Bản gốc hoặc Bản photocopy cũng được chấp nhận) |
【3】 Tài liệu phía mời bên Nhật cần chuẩn bị thêm trong trường hợp chi trả kinh phí
| (1) | Giấy chứng nhận bảo lãnh
Chú ý nếu giấy chứng nhận bảo lãnh bị thiếu bất kỳ một mục nào đó sẽ không được chấp nhận. |
1 bản
(Bản gốc hoặc Bản photocopy cũng được chấp nhận) |
| (2) | Tài liệu giải thích khái quát công ty, tổ chức bên Nhật
a. Bản sao đăng ký pháp nhân b. Giấy giới thiệu khái quát về công ty, tổ chức (nếu chưa đăng ký pháp nhân) c. Xác nhận đang công tác (trường hợp cá nhân giáo sư đại học mời) Trường hợp phía mời bên Nhật đã niêm yết sàn chứng khoán, có thể thay các giấy tờ nêu trên bằng bản copy báo cáo theo quý “shikiho”.
|
1 trong các giấy tờ này
(Bản gốc hoặc Bản photocopy cũng được chấp nhận) |
Lệ phí xin visa Nhật Bản
Visa Nhật Bản có lệ phí là 109 USD. Lưu ý, mức phí có thể thay đổi tùy vào từng loại visa hoặc chính sách của Đại sứ quán/Lãnh sự quán.
Số ngày xét duyệt hồ sơ xin visa Nhật Bản
Thông thường, quá trình xét duyệt visa kéo dài 5 – 7 ngày làm việc (không tính cuối tuần và ngày lễ). Tuy nhiên, trong một số trường hợp đặc biệt, thời gian có thể kéo dài hơn.
Những lưu ý khi xin visa Nhật Bản
- Hồ sơ đã nộp không được hoàn trả: Đại sứ quán/Lãnh sự quán Nhật Bản sẽ không hoàn trả bất kỳ giấy tờ nào sau khi hồ sơ được tiếp nhận, vì vậy hãy chuẩn bị đầy đủ bản sao nếu cần lưu trữ.
- Không mua vé máy bay khi chưa có visa: Việc đặt vé máy bay trước khi nhận được kết quả visa có thể dẫn đến rủi ro nếu visa bị từ chối. Hãy chờ kết quả chính thức trước khi lên kế hoạch chi tiết.
- Cung cấp thông tin chính xác: Mọi thông tin trong hồ sơ phải trung thực và chính xác. Nếu phát hiện gian lận hoặc khai báo sai, hồ sơ có thể bị từ chối và ảnh hưởng đến các lần xin visa sau.
- Visa sẽ bị từ chối nếu thiếu giấy tờ: Nếu bạn không thể xuất trình bất kỳ giấy tờ nào theo yêu cầu, khả năng cao hồ sơ sẽ không được xét duyệt hoặc bị từ chối.
Việc xin visa Nhật Bản sẽ trở nên đơn giản và dễ dàng hơn khi bạn nắm rõ các yêu cầu và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ. Hãy tuân thủ các lưu ý quan trọng, cung cấp thông tin chính xác và kiên nhẫn chờ đợi trong thời gian xét duyệt.
Nếu bạn còn bất kỳ thắc mắc nào hoặc cần hỗ trợ chuyên nghiệp trong quá trình xin visa, Thánh Tân Travel luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn. Với kinh nghiệm dày dặn và dịch vụ tận tâm, chúng tôi cam kết mang đến cho bạn sự chuẩn bị tốt nhất để hồ sơ visa dễ dàng được chấp thuận.

